Tháng 5 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch
Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2027
Các ngày được xếp cao nhất cho việc xuất hành trong tháng 5/2027: 1/5 (âm lịch 25/3), 15/5 (âm lịch 10/4), 17/5 (âm lịch 12/4).
Ngày tốt xuất hành đẹp nhất tháng 5 năm 2027
Thứ bảy, 1/5/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 25/3, ngày Canh Thìn, hoàng đạo, trực Kiến.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến hợp việc này, lịch ghi nên: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Giáp Tuất, Mậu Tuất.
Thứ bảy, 15/5/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 10/4, ngày Giáp Ngọ, hoàng đạo, trực Trừ.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Thanh Long), sao Vị (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý.
Thứ hai, 17/5/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 12/4, ngày Bính Thân, hắc đạo, trực Bình.
Vì sao: trực Bình hợp việc này, sao Tất (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
Tuổi xung: Giáp Dần, Nhâm Dần.
Thứ hai, 24/5/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 19/4, ngày Quý Mão, hắc đạo, trực Khai.
Vì sao: trực Khai hợp việc này, sao Trương (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu.
Chủ nhật, 2/5/2027Tạm đượcXung tuổi bạn
Âm lịch 26/3, ngày Tân Tỵ, hoàng đạo, trực Trừ.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), sao Phòng (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi.
Tất cả các ngày trong tháng 5/2027
Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.
| Ngày dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Giờ hoàng đạo | Tuổi xung |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy, 1/5 | 25/3 | Canh Thìn | Kiến | Ngày tốtXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Tuất, Mậu Tuất |
| Chủ nhật, 2/5 | 26/3 | Tân Tỵ | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Hợi, Kỷ Hợi |
| Thứ hai, 3/5 | 27/3 | Nhâm Ngọ | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Tý, Canh Tý |
| Thứ ba, 4/5 | 28/3 | Quý Mùi | Bình | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Sửu, Tân Sửu |
| Thứ tư, 5/5 | 29/3 | Giáp Thân | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Dần, Mậu Dần |
| Thứ năm, 6/5 | 1/4 | Ất Dậu | Định | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Mão, Kỷ Mão |
| Thứ sáu, 7/5 | 2/4 | Bính Tuất | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Mậu Thìn, Nhâm Thìn |
| Thứ bảy, 8/5 | 3/4 | Đinh Hợi | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Tỵ, Quý Tỵ |
| Chủ nhật, 9/5 | 4/4 | Mậu Tý | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
| Thứ hai, 10/5 | 5/4 | Kỷ Sửu | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Mùi, Đinh Mùi |
| Thứ ba, 11/5 | 6/4 | Canh Dần | Thu | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Mậu Thân, Nhâm Thân |
| Thứ tư, 12/5 | 7/4 | Tân Mão | Khai | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Kỷ Dậu, Quý Dậu |
| Thứ năm, 13/5 | 8/4 | Nhâm Thìn | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Tuất, Bính Tuất |
| Thứ sáu, 14/5 | 9/4 | Quý Tỵ | Kiến | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Hợi, Đinh Hợi |
| Thứ bảy, 15/5 | 10/4 | Giáp Ngọ | Trừ | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Tý, Nhâm Tý |
| Chủ nhật, 16/5 | 11/4 | Ất Mùi | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Sửu, Quý Sửu |
| Thứ hai, 17/5 | 12/4 | Bính Thân | Bình | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Dần, Nhâm Dần |
| Thứ ba, 18/5 | 13/4 | Đinh Dậu | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Mão, Quý Mão |
| Thứ tư, 19/5 | 14/4 | Mậu Tuất | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Bính Thìn, Canh Thìn |
| Thứ năm, 20/5 | 15/4 | Kỷ Hợi | Phá | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Tỵ, Tân Tỵ |
| Thứ sáu, 21/5 | 16/4 | Canh Tý | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Bính Ngọ, Nhâm Ngọ |
| Thứ bảy, 22/5 | 17/4 | Tân Sửu | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Mùi, Quý Mùi |
| Chủ nhật, 23/5 | 18/4 | Nhâm Dần | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Thân, Canh Thân |
| Thứ hai, 24/5 | 19/4 | Quý Mão | Khai | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Dậu, Tân Dậu |
| Thứ ba, 25/5 | 20/4 | Giáp Thìn | Bế | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
| Thứ tư, 26/5 | 21/4 | Ất Tỵ | Kiến | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Tân Hợi, Quý Hợi |
| Thứ năm, 27/5 | 22/4 | Bính Ngọ | Trừ | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Tý, Canh Tý |
| Thứ sáu, 28/5 | 23/4 | Đinh Mùi | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
| Thứ bảy, 29/5 | 24/4 | Mậu Thân | Bình | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Dần, Canh Dần |
| Chủ nhật, 30/5 | 25/4 | Kỷ Dậu | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Mão, Tân Mão |
| Thứ hai, 31/5 | 26/4 | Canh Tuất | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Thìn, Mậu Thìn |
Xem cho tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.
Đang xem cho năm sinh ·
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5 năm 2027 ngày nào tốt để xuất hành?
Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc xuất hành trong tháng 5/2027 dương lịch là 1/5 (âm 25/3), 15/5 (âm 10/4), 17/5 (âm 12/4), 24/5 (âm 19/4), 2/5 (âm 26/3). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.
Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?
Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?
Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.
Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.