Thứ ba, 11/05/2027

Ngày 11/5/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 6/4

Ngày 6 tháng 4 âm lịch

Ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thu

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất

Việc nên làm ngày 11/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Xuất hành, Nạp thái (ăn hỏi), Lễ trưởng thành (quan kê), Dựng cột, Thượng lương, Chuyển chỗ ở, Làm bếp, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Nhận gia súc, Chăn nuôi.

Kỵ: Cúng tế, Đốn cây lấy gỗ, Dựng giàn, Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, An táng, Sửa mộ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Dần (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Thu
Nhị thập bát túThất (Trư, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtNguyệt Đức, Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuThiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.