Thứ tư, 12/05/2027

Ngày 12/5/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 7/4

Tân Mão · Hắc đạo · trực Khai

Tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu

Việc nên làm ngày 12/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Trồng trọt, Kê giường, Nhận gia súc, Chuyển chỗ ở, Đặt móng, Động thổ, Đặt tảng kê cột, Làm kho, Mua sắm tài sản, đất đai, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), Sửa mộ.

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Sửa chữa, xây dựng, Lắp cửa, Đốn cây lấy gỗ, Nhập liệm, An táng, Lợp mái nhà.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Mão (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túBích (Du, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungKỷ Dậu, Quý Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtThiên Đức, Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Âm, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuTai Sát, Thiên Hỏa, Huyền Vũ
Ngày kiêng kỵTam nương, Dương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.