Thứ tư, 19/05/2027

Ngày 19/5/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 14/4

Mậu Tuất · Hoàng đạo · trực Chấp

Tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 19/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Tháo dỡ, Động thổ, Sửa chữa, xây dựng, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Treo biển, Trồng trọt, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Tạ thổ, Nhập liệm, Di quan, An táng.

Kỵ: Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Đóng thuyền, Làm hòm thọ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Tuất (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túSâm (Viên, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Thìn, Canh Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtTứ Tướng, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ
Sao xấuTiểu Hao, Thiên Tặc
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.