Thứ bảy, 15/05/2027

Ngày 15/5/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 10/4

Ngày 10 tháng 4 âm lịch

Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ

Ngày 15/5/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Việc nên làm ngày 15/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập liệm, An táng.

Kỵ: Làm bếp, Kê giường, Mở kho, Lợp mái nhà.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Ngọ (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túVị (Trĩ, Thổ), sao tốt
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý)
Sao tốtNguyệt Không, Thiên Xá, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ
Sao xấuĐại Thời, Đại Bại, Hàm Trì
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.