Thứ sáu, 14/05/2027
Ngày 14/5/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 9/4
Ngày 9 tháng 4 âm lịch
Ngày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Kiến
Ngày 14/5/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 14/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Lấp hang lỗ, Diệt kiến, Đan lưới, Săn bắn, Các việc khác không nên.
Kỵ: Cưới hỏi, An táng, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Động thổ, Kiện tụng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Tỵ (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập hạ |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Lâu (Cẩu, Kim), sao tốt |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Hợi, Đinh Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Vượng Nhật |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.