Chủ nhật, 16/05/2027

Ngày 16/5/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 11/4

Ngày 11 tháng 4 âm lịch

Ngày Ất Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn

Ngày 16/5/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 16/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Khai quang, Nạp thái (ăn hỏi), May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Kê giường, Làm bếp, Nhận người vào ở, Làm kho, Lấp hang lỗ.

Kỵ: Cưới hỏi, Trồng trọt, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Xuất hành, Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà, An táng, Tạ thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Mùi (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túMão (Kê, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Hành Ngận
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.