Thứ bảy, 22/05/2027
Ngày 22/5/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 17/4
Ngày 17 tháng 4 âm lịch
Ngày Tân Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Thành
Ngày 22/5/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 22/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Động thổ, Đặt móng, Nhận người vào ở, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Làm kho, Đào ao, Trồng trọt, Nhận gia súc, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Kỵ: Kê giường, Thượng lương, May cắt áo quần, Nhập trạch (vào nhà mới), Cưới hỏi.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Sửu (nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Liễu (Chương, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mùi, Quý Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.