Thứ ba, 25/05/2027
Ngày 25/5/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 20/4
Giáp Thìn · Hoàng đạo · trực Bế
Tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 25/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành (quan kê), Cúng tế, Xuất hành, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp, Làm xe cộ, nông cụ, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Làm nhà vệ sinh, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Nhập liệm.
Kỵ: Lợp mái nhà, Làm cầu, Lắp cửa, An táng, Thượng lương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Thìn (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Dực (Xà, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Canh Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.