Thứ năm, 03/12/2026
Ngày 25/10 âm lịch
Tân Hợi · Hoàng đạo · trực Kiến
Tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Ngày này hợp / kỵ việc gì
Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Tắm gội, Xuất hành, Các việc khác không nên.
Kỵ: Khai trương, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm lễ tang, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Hợi (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Tỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Vượng Nhật, Tục Thế, Bảo Quang |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.