Tháng 9 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch
Ngày tốt cắt tóc tháng 9 năm 2027
Các ngày được xếp cao nhất cho việc cắt tóc trong tháng 9/2027: 3/9 (âm lịch 3/8), 6/9 (âm lịch 6/8), 13/9 (âm lịch 13/8).
Ngày tốt cắt tóc đẹp nhất tháng 9 năm 2027
Thứ sáu, 3/9/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 3/8, ngày Ất Dậu, hoàng đạo, trực Trừ.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ hợp việc này, sao Lâu (cát tú), lịch ghi nên: Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Đinh Mão, Kỷ Mão.
Thứ hai, 6/9/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 6/8, ngày Mậu Tý, hoàng đạo, trực Định.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định hợp việc này, sao Tất (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ.
Thứ hai, 13/9/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 13/8, ngày Ất Mùi, hoàng đạo, trực Khai.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), trực Khai hợp việc này, sao Trương (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu.
Chủ nhật, 12/9/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 12/8, ngày Giáp Ngọ, hoàng đạo, trực Thu.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), lịch ghi nên: Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý.
Thứ tư, 8/9/2027Tạm đượcXung tuổi bạn
Âm lịch 8/8, ngày Canh Dần, hoàng đạo, trực Chấp.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Thanh Long), sao Sâm (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân.
Tất cả các ngày trong tháng 9/2027
Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.
| Ngày dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Giờ hoàng đạo | Tuổi xung |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư, 1/9 | 1/8 | Quý Mùi | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Sửu, Tân Sửu |
| Thứ năm, 2/9 | 2/8 | Giáp Thân | Kiến | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Dần, Mậu Dần |
| Thứ sáu, 3/9 | 3/8 | Ất Dậu | Trừ | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Mão, Kỷ Mão |
| Thứ bảy, 4/9 | 4/8 | Bính Tuất | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Mậu Thìn, Nhâm Thìn |
| Chủ nhật, 5/9 | 5/8 | Đinh Hợi | Bình | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Tỵ, Quý Tỵ |
| Thứ hai, 6/9 | 6/8 | Mậu Tý | Định | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
| Thứ ba, 7/9 | 7/8 | Kỷ Sửu | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Mùi, Đinh Mùi |
| Thứ tư, 8/9 | 8/8 | Canh Dần | Chấp | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Mậu Thân, Nhâm Thân |
| Thứ năm, 9/9 | 9/8 | Tân Mão | Phá | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Kỷ Dậu, Quý Dậu |
| Thứ sáu, 10/9 | 10/8 | Nhâm Thìn | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Tuất, Bính Tuất |
| Thứ bảy, 11/9 | 11/8 | Quý Tỵ | Thành | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Hợi, Đinh Hợi |
| Chủ nhật, 12/9 | 12/8 | Giáp Ngọ | Thu | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Tý, Nhâm Tý |
| Thứ hai, 13/9 | 13/8 | Ất Mùi | Khai | Ngày tốtXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Sửu, Quý Sửu |
| Thứ ba, 14/9 | 14/8 | Bính Thân | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Dần, Nhâm Dần |
| Thứ tư, 15/9 | 15/8 | Đinh Dậu | Kiến | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Mão, Quý Mão |
| Thứ năm, 16/9 | 16/8 | Mậu Tuất | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Bính Thìn, Canh Thìn |
| Thứ sáu, 17/9 | 17/8 | Kỷ Hợi | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Tỵ, Tân Tỵ |
| Thứ bảy, 18/9 | 18/8 | Canh Tý | Bình | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Bính Ngọ, Nhâm Ngọ |
| Chủ nhật, 19/9 | 19/8 | Tân Sửu | Định | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Mùi, Quý Mùi |
| Thứ hai, 20/9 | 20/8 | Nhâm Dần | Chấp | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Thân, Canh Thân |
| Thứ ba, 21/9 | 21/8 | Quý Mão | Phá | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Dậu, Tân Dậu |
| Thứ tư, 22/9 | 22/8 | Giáp Thìn | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
| Thứ năm, 23/9 | 23/8 | Ất Tỵ | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Tân Hợi, Quý Hợi |
| Thứ sáu, 24/9 | 24/8 | Bính Ngọ | Thu | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Tý, Canh Tý |
| Thứ bảy, 25/9 | 25/8 | Đinh Mùi | Khai | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
| Chủ nhật, 26/9 | 26/8 | Mậu Thân | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Dần, Canh Dần |
| Thứ hai, 27/9 | 27/8 | Kỷ Dậu | Kiến | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Mão, Tân Mão |
| Thứ ba, 28/9 | 28/8 | Canh Tuất | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Thìn, Mậu Thìn |
| Thứ tư, 29/9 | 29/8 | Tân Hợi | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ |
| Thứ năm, 30/9 | 1/9 | Nhâm Tý | Bình | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Ngọ, Canh Ngọ |
Xem cho tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.
Đang xem cho năm sinh ·
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9 năm 2027 ngày nào tốt để cắt tóc?
Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc cắt tóc trong tháng 9/2027 dương lịch là 3/9 (âm 3/8), 6/9 (âm 6/8), 13/9 (âm 13/8), 12/9 (âm 12/8), 8/9 (âm 8/8). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.
Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?
Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?
Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.
Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.