Thứ bảy, 25/09/2027

Ngày 25/9/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 25/8

Ngày 25 tháng 8 âm lịch

Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Khai

Ngày 25/9/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 25/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Đan lưới, Săn bắn, Đánh cá, Họp mặt thân hữu, Nhập học, Di quan, Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Khai trương, Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập liệm, An táng, Đóng thuyền.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy)
Tiết khíThu phân
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túNữ (Bức, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtMẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang
Sao xấuNgũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Thổ Phù, Bát Chuyên
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.