Thứ năm, 16/09/2027

Ngày 16/9/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 16/8

Ngày 16 tháng 8 âm lịch

Ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Trừ

Ngày 16/9/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 16/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Khai trương, Thượng lương, Kê giường, Cắt móng tay móng chân, Quét dọn nhà, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Lợp mái nhà, Ghép nóc nhà.

Kỵ: Dựng miếu, Làm lễ tang, An táng, Đốn cây lấy gỗ, Làm bếp, Đóng thuyền.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Tuất (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túGiác (Giao, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungBính Thìn, Canh Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtMẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế
Sao xấuNguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.