Thứ năm, 23/09/2027

Ngày 23/9/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 23/8

Ngày 23 tháng 8 âm lịch

Ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thành

Ngày 23/9/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 23/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Kê giường, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển.

Kỵ: An táng, Nhận gia súc, Xuất hành, Làm lễ tang, Đốn cây lấy gỗ, Trồng trọt, Dựng miếu, Làm cầu.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Tỵ (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíBạch lộ (vào tiết Thu phân hôm nay)
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túĐẩu (Giải, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyChu Tước (hắc đạo)
Tuổi xungTân Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ
Sao xấuTrùng Nhật, Chu Tước
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.