Thứ tư, 08/09/2027

Ngày 8/9/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 8/8

Canh Dần · Hoàng đạo · trực Chấp

Tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất

Việc nên làm ngày 8/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Phá tường, Các việc khác không nên.

Kỵ: Mọi việc đều không nên.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Dần (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc)
Tiết khíBạch lộ (vào tiết Bạch lộ hôm nay)
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túSâm (Viên, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtNguyệt Đức, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
Sao xấuKiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.