Chủ nhật, 12/09/2027

Ngày 12/9/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 12/8

Ngày 12 tháng 8 âm lịch

Ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Thu

Ngày 12/9/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Việc nên làm ngày 12/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cắt tóc, Nhận người vào ở, Làm bếp, Di quan, Lễ trưởng thành (quan kê), Họp mặt thân hữu.

Kỵ: Mở kho, Xuất hàng, chi tiền, Đốn cây lấy gỗ, Nhận gia súc, Khai trương, Thượng lương, Lợp mái nhà, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), Trồng trọt.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Ngọ (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Thu
Nhị thập bát túTinh (Mã, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý)
Sao tốtNguyệt Không, Bất Tương, Phúc Sinh, Kim Quỹ, Minh Phệ
Sao xấuThiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.