Thứ bảy, 11/09/2027

Ngày 11/9/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 11/8

Ngày 11 tháng 8 âm lịch

Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thành

Ngày 11/9/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 11/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Treo biển, Trồng trọt, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Tháo dỡ, Động thổ, Kê giường.

Kỵ: Cưới hỏi, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhận người vào ở, Xuất hành, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhận gia súc, Kiện tụng, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Tỵ (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túLiễu (Chương, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyChu Tước (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtNguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương, Phổ Hộ
Sao xấuTrùng Nhật, Chu Tước
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.