Thứ bảy, 18/09/2027
Ngày 18/9/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 18/8
Ngày 18 tháng 8 âm lịch
Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bình
Ngày 18/9/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
Việc nên làm ngày 18/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Tắm gội, Sửa sang tường rào, Sửa đường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Kê giường, Xuất hành.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Tý (nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Đê (Lạc, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Bính Ngọ, Nhâm Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Vãng Vong |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.