Chủ nhật, 19/09/2027

Ngày 19/9/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 19/8

Ngày 19 tháng 8 âm lịch

Ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Định

Ngày 19/9/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 19/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Khai quang, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhập tài, Làm kho, Làm nhà vệ sinh, Trồng trọt, Chăn nuôi, Họp mặt thân hữu.

Kỵ: Làm bếp, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhận người vào ở, Đào mương, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Cúng tế.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Sửu (nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túPhòng (Thố, Nhật), sao tốt
Thần trong ngàyCâu Trần (hắc đạo)
Tuổi xungĐinh Mùi, Quý Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtMẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường
Sao xấuTử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trần
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.