Tháng 8 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch
Ngày tốt cắt tóc tháng 8 năm 2027
Các ngày được xếp cao nhất cho việc cắt tóc trong tháng 8/2027: 6/8 (âm lịch 5/7), 25/8 (âm lịch 24/7), 19/8 (âm lịch 18/7).
Ngày tốt cắt tóc đẹp nhất tháng 8 năm 2027
Thứ sáu, 6/8/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 5/7, ngày Đinh Tỵ, hoàng đạo, trực Khai.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), trực Khai hợp việc này, sao Lâu (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Kỷ Hợi, Quý Hợi.
Thứ tư, 25/8/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 24/7, ngày Bính Tý, hoàng đạo, trực Định.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định hợp việc này, sao Cơ (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ.
Thứ năm, 19/8/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 18/7, ngày Canh Ngọ, hắc đạo, trực Khai.
Vì sao: trực Khai hợp việc này, sao Giác (cát tú), lịch ghi nên: Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Bính Tý, Nhâm Tý.
Thứ hai, 23/8/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 22/7, ngày Giáp Tuất, hoàng đạo, trực Mãn.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), lịch ghi nên: Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn.
Thứ tư, 11/8/2027Tạm đượcXung tuổi bạn
Âm lịch 10/7, ngày Nhâm Tuất, hoàng đạo, trực Mãn.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), sao Sâm (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn.
Tất cả các ngày trong tháng 8/2027
Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.
| Ngày dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Giờ hoàng đạo | Tuổi xung |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật, 1/8 | 29/6 | Nhâm Tý | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Ngọ, Canh Ngọ |
| Thứ hai, 2/8 | 1/7 | Quý Sửu | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Mùi, Tân Mùi |
| Thứ ba, 3/8 | 2/7 | Giáp Dần | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Thân, Mậu Thân |
| Thứ tư, 4/8 | 3/7 | Ất Mão | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Dậu, Kỷ Dậu |
| Thứ năm, 5/8 | 4/7 | Bính Thìn | Thu | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Mậu Tuất, Nhâm Tuất |
| Thứ sáu, 6/8 | 5/7 | Đinh Tỵ | Khai | Ngày tốtXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Hợi, Quý Hợi |
| Thứ bảy, 7/8 | 6/7 | Mậu Ngọ | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Tý, Bính Tý |
| Chủ nhật, 8/8 | 7/7 | Kỷ Mùi | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Sửu, Đinh Sửu |
| Thứ hai, 9/8 | 8/7 | Canh Thân | Kiến | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Mậu Dần, Nhâm Dần |
| Thứ ba, 10/8 | 9/7 | Tân Dậu | Trừ | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Kỷ Mão, Quý Mão |
| Thứ tư, 11/8 | 10/7 | Nhâm Tuất | Mãn | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Thìn, Bính Thìn |
| Thứ năm, 12/8 | 11/7 | Quý Hợi | Bình | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
| Thứ sáu, 13/8 | 12/7 | Giáp Tý | Định | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ |
| Thứ bảy, 14/8 | 13/7 | Ất Sửu | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Mùi, Quý Mùi |
| Chủ nhật, 15/8 | 14/7 | Bính Dần | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Thân, Nhâm Thân |
| Thứ hai, 16/8 | 15/7 | Đinh Mão | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Dậu, Quý Dậu |
| Thứ ba, 17/8 | 16/7 | Mậu Thìn | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Bính Tuất, Canh Tuất |
| Thứ tư, 18/8 | 17/7 | Kỷ Tỵ | Thu | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Hợi, Tân Hợi |
| Thứ năm, 19/8 | 18/7 | Canh Ngọ | Khai | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Bính Tý, Nhâm Tý |
| Thứ sáu, 20/8 | 19/7 | Tân Mùi | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Sửu, Quý Sửu |
| Thứ bảy, 21/8 | 20/7 | Nhâm Thân | Kiến | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Dần, Canh Dần |
| Chủ nhật, 22/8 | 21/7 | Quý Dậu | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Mão, Tân Mão |
| Thứ hai, 23/8 | 22/7 | Giáp Tuất | Mãn | Ngày tốtXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
| Thứ ba, 24/8 | 23/7 | Ất Hợi | Bình | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
| Thứ tư, 25/8 | 24/7 | Bính Tý | Định | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
| Thứ năm, 26/8 | 25/7 | Đinh Sửu | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Mùi, Tân Mùi |
| Thứ sáu, 27/8 | 26/7 | Mậu Dần | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Thân, Canh Thân |
| Thứ bảy, 28/8 | 27/7 | Kỷ Mão | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Dậu, Tân Dậu |
| Chủ nhật, 29/8 | 28/7 | Canh Thìn | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Tuất, Mậu Tuất |
| Thứ hai, 30/8 | 29/7 | Tân Tỵ | Thu | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Hợi, Kỷ Hợi |
| Thứ ba, 31/8 | 30/7 | Nhâm Ngọ | Khai | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Tý, Canh Tý |
Xem cho tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.
Đang xem cho năm sinh ·
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8 năm 2027 ngày nào tốt để cắt tóc?
Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc cắt tóc trong tháng 8/2027 dương lịch là 6/8 (âm 5/7), 25/8 (âm 24/7), 19/8 (âm 18/7), 23/8 (âm 22/7), 11/8 (âm 10/7). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.
Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?
Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?
Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.
Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.