Thứ tư, 11/08/2027
Ngày 11/8/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 10/7
Ngày 10 tháng 7 âm lịch
Ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn
Ngày 11/8/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 11/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Khai quang, Xuất hành, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Sửa chữa, xây dựng, Thượng lương, Kê giường, Trồng trọt, Nhận gia súc, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc.
Kỵ: Đốn cây lấy gỗ, Tạ thổ, Làm lễ tang, Cúng tế, Làm bếp, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Cầu phúc.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Tuất (nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập thu |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Sâm (Viên, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Thìn, Bính Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.