Chủ nhật, 08/08/2027
Ngày 8/8/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 7/7
Kỷ Mùi · Hoàng đạo · trực Bế
Tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 8/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp mặt thân hữu, Lấp hang lỗ, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Kỵ: Khai quang, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Thượng lương, Nhập trạch (vào nhà mới), Lắp cửa, Làm bếp, May cắt áo quần.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Mùi (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập thu (vào tiết Lập thu hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Mão (Kê, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Sửu, Đinh Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Chuyên |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.