Chủ nhật, 15/08/2027

Ngày 15/8/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 14/7

Ngày 14 tháng 7 âm lịch

Ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Phá

Ngày 15/8/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất

Việc nên làm ngày 15/8

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.

Kỵ: Cầu phúc, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Dần (nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíLập thu
Thập nhị trựcTrực Phá
Nhị thập bát túTinh (Mã, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtNguyệt Không, Thiên Ân, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Giải Thần, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuNguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.