Thứ sáu, 06/08/2027

Ngày 6/8/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 5/7

Đinh Tỵ · Hoàng đạo · trực Khai

Tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 6/8

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Cưới hỏi, Họp mặt thân hữu, Tháo nước, Đào giếng, Chăn nuôi, Nhận gia súc, Đào mương, Đặt cối xay giã.

Kỵ: Lợp mái nhà, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp, Nhập học, An táng, Làm lễ tang.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Tỵ (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ)
Tiết khíĐại thử
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túLâu (Cẩu, Kim), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtVượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật, Đại Hội, Âm Thác
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.