Thứ năm, 19/08/2027
Ngày 19/8/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 18/7
Ngày 18 tháng 7 âm lịch
Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Khai
Ngày 19/8/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
Việc nên làm ngày 19/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Khai quang, Cúng tế, Xuất hành, Cắt tóc, Động thổ, Kê giường, Tháo nước, Đào mương, Trồng trọt, Nhận người vào ở.
Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Thượng lương, Nhập liệm, Lợp mái nhà, Làm bếp, Lắp cửa, An táng, Nhận gia súc, Đốn cây lấy gỗ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Ngọ (nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập thu |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Giác (Giao, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bạch Hổ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Bính Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Ngọc Vũ, Minh Phệ |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật, Bạch Hổ |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.