Thứ sáu, 20/08/2027

Ngày 20/8/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 19/7

Ngày 19 tháng 7 âm lịch

Ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế

Ngày 20/8/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 20/8

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Xuất hành, Làm xà nhà, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Kê giường, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Di quan, Làm chuồng gia súc.

Kỵ: Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, Đào giếng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Mùi (nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíLập thu
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túCang (Long, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungĐinh Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtMẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.