Thứ hai, 06/09/2027

Ngày 6/9/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 6/8

Ngày 6 tháng 8 âm lịch

Ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Định

Ngày 6/9/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu

Việc nên làm ngày 6/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Dựng cột, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Thượng lương, Đặt móng, Lợp mái nhà, Lắp cửa, Dựng miếu, Làm cầu, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng.

Kỵ: Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Tý (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíXử thử
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túTất (Ô, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Ngọ, Bính Ngọ (xung chi Ngọ)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long
Sao xấuTử Khí
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.