Chủ nhật, 05/09/2027

Ngày 5/9/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 5/8

Ngày 5 tháng 8 âm lịch

Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Bình

Ngày 5/9/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 5/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Xuất hành, Tắm gội, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), May cắt áo quần, Dựng cột, Thượng lương, Chuyển chỗ ở, Nhận gia súc, Chăn nuôi.

Kỵ: Cưới hỏi, Lắp cửa, Động thổ, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Hợi (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíXử thử
Thập nhị trựcTrực Bình
Nhị thập bát túMão (Kê, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungKỷ Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Tướng Nhật, Phổ Hộ
Sao xấuThiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Địa Nang, Trùng Nhật, Câu Trần
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.