Thứ bảy, 04/09/2027
Ngày 4/9/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 4/8
Ngày 4 tháng 8 âm lịch
Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Mãn
Ngày 4/9/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 4/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Đắp vẽ tượng, Lễ trưởng thành (quan kê), Cưới hỏi, Họp mặt thân hữu, Nhận người vào ở, May cắt áo quần, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Bắt thú.
Kỵ: Cầu phúc, Khai trương, Động thổ, Làm lễ tang, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Xử thử |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Vị (Trĩ, Thổ), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.