Thứ tư, 01/09/2027
Ngày 1/9/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 1/8
Quý Mùi · Hoàng đạo · trực Bế
Tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 1/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Phổ độ, Cúng tế, Cầu phúc, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Diệt kiến, Đắp đê, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, An táng.
Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Đào giếng, Khai quang, Thượng lương, Kiện tụng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Mùi (nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Xử thử |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Bích (Du, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Kim Đường, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.