Tháng 11 năm 2026 dương lịch, kèm ngày âm lịch
Ngày tốt ký hợp đồng tháng 11 năm 2026
Các ngày được xếp cao nhất cho việc ký hợp đồng trong tháng 11/2026: 9/11 (âm lịch 1/10), 17/11 (âm lịch 9/10), 4/11 (âm lịch 26/9).
Ngày tốt ký hợp đồng đẹp nhất tháng 11 năm 2026
Thứ hai, 9/11/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 1/10, ngày Đinh Hợi, hoàng đạo, trực Kiến.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), trực Kiến hợp việc này, sao Trương (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.
Thứ ba, 17/11/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 9/10, ngày Ất Mùi, hoàng đạo, trực Thành.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành hợp việc này, sao Vĩ (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu.
Thứ tư, 4/11/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 26/9, ngày Nhâm Ngọ, hắc đạo, trực Thành.
Vì sao: trực Thành hợp việc này, sao Sâm (cát tú), lịch ghi nên: Ký giấy tờ, lập khế ước.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý.
Thứ năm, 12/11/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 4/10, ngày Canh Dần, hắc đạo, trực Bình.
Vì sao: trực Bình hợp việc này, sao Giác (cát tú), lịch ghi nên: Ký giấy tờ, lập khế ước.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân.
Thứ năm, 19/11/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 11/10, ngày Đinh Dậu, hắc đạo, trực Khai.
Vì sao: trực Khai hợp việc này, sao Đẩu (cát tú), lịch ghi nên: Ký giấy tờ, lập khế ước.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Ất Mão, Quý Mão.
Tất cả các ngày trong tháng 11/2026
Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.
| Ngày dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Giờ hoàng đạo | Tuổi xung |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật, 1/11 | 23/9 | Kỷ Mão | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Dậu, Tân Dậu |
| Thứ hai, 2/11 | 24/9 | Canh Thìn | Phá | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Tuất, Mậu Tuất |
| Thứ ba, 3/11 | 25/9 | Tân Tỵ | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Hợi, Kỷ Hợi |
| Thứ tư, 4/11 | 26/9 | Nhâm Ngọ | Thành | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Tý, Canh Tý |
| Thứ năm, 5/11 | 27/9 | Quý Mùi | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Sửu, Tân Sửu |
| Thứ sáu, 6/11 | 28/9 | Giáp Thân | Khai | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Dần, Mậu Dần |
| Thứ bảy, 7/11 | 29/9 | Ất Dậu | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Mão, Kỷ Mão |
| Chủ nhật, 8/11 | 30/9 | Bính Tuất | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Mậu Thìn, Nhâm Thìn |
| Thứ hai, 9/11 | 1/10 | Đinh Hợi | Kiến | Ngày tốtXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Tỵ, Quý Tỵ |
| Thứ ba, 10/11 | 2/10 | Mậu Tý | Trừ | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
| Thứ tư, 11/11 | 3/10 | Kỷ Sửu | Mãn | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Mùi, Đinh Mùi |
| Thứ năm, 12/11 | 4/10 | Canh Dần | Bình | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Mậu Thân, Nhâm Thân |
| Thứ sáu, 13/11 | 5/10 | Tân Mão | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Kỷ Dậu, Quý Dậu |
| Thứ bảy, 14/11 | 6/10 | Nhâm Thìn | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Tuất, Bính Tuất |
| Chủ nhật, 15/11 | 7/10 | Quý Tỵ | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Hợi, Đinh Hợi |
| Thứ hai, 16/11 | 8/10 | Giáp Ngọ | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Tý, Nhâm Tý |
| Thứ ba, 17/11 | 9/10 | Ất Mùi | Thành | Ngày tốtXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Sửu, Quý Sửu |
| Thứ tư, 18/11 | 10/10 | Bính Thân | Thu | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Dần, Nhâm Dần |
| Thứ năm, 19/11 | 11/10 | Đinh Dậu | Khai | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Mão, Quý Mão |
| Thứ sáu, 20/11 | 12/10 | Mậu Tuất | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Bính Thìn, Canh Thìn |
| Thứ bảy, 21/11 | 13/10 | Kỷ Hợi | Kiến | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Tỵ, Tân Tỵ |
| Chủ nhật, 22/11 | 14/10 | Canh Tý | Trừ | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Bính Ngọ, Nhâm Ngọ |
| Thứ hai, 23/11 | 15/10 | Tân Sửu | Mãn | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Mùi, Quý Mùi |
| Thứ ba, 24/11 | 16/10 | Nhâm Dần | Bình | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Thân, Canh Thân |
| Thứ tư, 25/11 | 17/10 | Quý Mão | Định | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Dậu, Tân Dậu |
| Thứ năm, 26/11 | 18/10 | Giáp Thìn | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
| Thứ sáu, 27/11 | 19/10 | Ất Tỵ | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Tân Hợi, Quý Hợi |
| Thứ bảy, 28/11 | 20/10 | Bính Ngọ | Nguy | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Tý, Canh Tý |
| Chủ nhật, 29/11 | 21/10 | Đinh Mùi | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
| Thứ hai, 30/11 | 22/10 | Mậu Thân | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Dần, Canh Dần |
Xem cho tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.
Đang xem cho năm sinh ·
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11 năm 2026 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc ký hợp đồng trong tháng 11/2026 dương lịch là 9/11 (âm 1/10), 17/11 (âm 9/10), 4/11 (âm 26/9), 12/11 (âm 4/10), 19/11 (âm 11/10). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.
Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?
Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?
Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.
Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.