Chủ nhật, 08/11/2026
Ngày 8/11/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 30/9
Bính Tuất · Hắc đạo · trực Bế
Tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 8/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Kê giường, Cúng tế, Đào ao, Đắp tường, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng).
Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Cưới hỏi, Đào giếng, Làm bếp, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhận người vào ở, Khai trương, Khai quang.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập đông |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Tinh (Mã, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bạch Hổ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Ích Hậu, Kim Quỹ |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt tận |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.