Thứ bảy, 14/11/2026

Ngày 14/11/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 6/10

Nhâm Thìn · Hoàng đạo · trực Chấp

Tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 14/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Cắt tóc, Nhận người vào ở, Cắt móng tay móng chân.

Kỵ: Cưới hỏi, Động thổ, Đóng thuyền, Đào ao, Đào giếng, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Nhập trạch (vào nhà mới), Thượng lương, Chuyển chỗ ở, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm bếp, Khai trương.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Thìn (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy)
Tiết khíLập đông
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túĐê (Lạc, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Tuất, Bính Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtDương Đức, Bất Tương, Giải Thần, Tư Mệnh
Sao xấuTiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Thổ Phù, Phục Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.