Thứ bảy, 21/11/2026
Ngày 13/10 âm lịch
Kỷ Hợi · Hoàng đạo · trực Kiến
Tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Ngày này hợp / kỵ việc gì
Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Sửa sang tường rào, Lễ trưởng thành (quan kê), Xuất hành, Các việc khác không nên.
Kỵ: Khai trương, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Cưới hỏi, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Hợi (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập đông |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Nữ (Bức, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Tỵ, Tân Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Vượng Nhật, Tục Thế, Bảo Quang |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật, Tiểu Hội, Thuần Âm |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.