Thứ tư, 25/11/2026
Ngày 25/11/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 17/10
Quý Mão · Hắc đạo · trực Định
Tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 25/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Tháo dỡ, Động thổ, Cầu phúc, Nhận người vào ở, Nhập tài, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Chuyển chỗ ở, Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Mua sắm tài sản, đất đai, Đào giếng, Kiện tụng, Trồng trọt.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Mão (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Bích (Du, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Tử Khí, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.