Thứ năm, 26/11/2026

Ngày 18/10 âm lịch

Giáp Thìn · Hoàng đạo · trực Chấp

Tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Khai quang, Xuất hành, Đốn cây lấy gỗ, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Trồng trọt, An táng, Nhập liệm.

Kỵ: Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Động thổ, Lắp cửa, Làm bếp, Khai trương, Giao dịch.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Thìn (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíTiểu tuyết
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túKhuê (Lang, Mộc), sao xấu
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungCanh Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtNguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh
Sao xấuTiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.