Thứ hai, 30/11/2026

Ngày 22/10 âm lịch

Mậu Thân · Hắc đạo · trực Thu

Tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Đan lưới, Quét dọn nhà.

Kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Kê giường, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Thân (nạp âm Đại Dịch Thổ, hành Thổ)
Tiết khíTiểu tuyết
Thập nhị trựcTrực Thu
Nhị thập bát túTất (Ô, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Dần, Canh Dần (xung chi Dần)
Sao tốtMẫu Thương, Trừ Thần
Sao xấuThiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Địa Nang, Ngũ Ly, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.