Tháng 7 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2027

Các ngày được xếp cao nhất cho việc động thổ trong tháng 7/2027: 19/7 (âm lịch 16/6), 11/7 (âm lịch 8/6), 23/7 (âm lịch 20/6).

Ngày tốt động thổ đẹp nhất tháng 7 năm 2027

  1. Thứ hai, 19/7/2027Ngày tốt

    Âm lịch 16/6, ngày Kỷ Hợi, hoàng đạo, trực Định.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định hợp việc này, sao Trương (cát tú), lịch ghi nên: Động thổ.

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ.

  2. Chủ nhật, 11/7/2027Ngày tốt

    Âm lịch 8/6, ngày Tân Mão, hoàng đạo, trực Thành.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), trực Thành hợp việc này, lịch ghi nên: Động thổ.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu.

  3. Thứ sáu, 23/7/2027Ngày tốt

    Âm lịch 20/6, ngày Quý Mão, hoàng đạo, trực Thành.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), trực Thành hợp việc này, lịch ghi nên: Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu.

  4. Thứ năm, 22/7/2027Ngày tốt

    Âm lịch 19/6, ngày Nhâm Dần, hoàng đạo, trực Nguy.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), sao Giác (cát tú), lịch ghi nên: Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).

    Tuổi xung: Bính Thân, Canh Thân.

  5. Thứ tư, 7/7/2027Tạm được

    Âm lịch 4/6, ngày Đinh Hợi, hoàng đạo, trực Chấp.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), sao Bích (cát tú).

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).

    Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

Tất cả các ngày trong tháng 7/2027

Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.

Ngày dương lịch và âm lịch tháng 7/2027 cho việc động thổ
Ngày dương lịchÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáGiờ hoàng đạoTuổi xung
Thứ năm, 1/727/5Tân TỵBếNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Hợi, Kỷ Hợi
Thứ sáu, 2/728/5Nhâm NgọKiếnNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Giáp Tý, Canh Tý
Thứ bảy, 3/729/5Quý MùiTrừNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Sửu, Tân Sửu
Chủ nhật, 4/71/6Giáp ThânMãnNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Bính Dần, Mậu Dần
Thứ hai, 5/72/6Ất DậuBìnhNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Đinh Mão, Kỷ Mão
Thứ ba, 6/73/6Bính TuấtĐịnhTạm đượcDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Mậu Thìn, Nhâm Thìn
Thứ tư, 7/74/6Đinh HợiChấpTạm đượcSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Tỵ, Quý Tỵ
Thứ năm, 8/75/6Mậu TýChấpNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Thứ sáu, 9/76/6Kỷ SửuPháNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Mùi, Đinh Mùi
Thứ bảy, 10/77/6Canh DầnNguyTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Mậu Thân, Nhâm Thân
Chủ nhật, 11/78/6Tân MãoThànhNgày tốtTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Kỷ Dậu, Quý Dậu
Thứ hai, 12/79/6Nhâm ThìnThuNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Tuất, Bính Tuất
Thứ ba, 13/710/6Quý TỵKhaiNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Hợi, Đinh Hợi
Thứ tư, 14/711/6Giáp NgọBếNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Mậu Tý, Nhâm Tý
Thứ năm, 15/712/6Ất MùiKiếnNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Sửu, Quý Sửu
Thứ sáu, 16/713/6Bính ThânTrừTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Giáp Dần, Nhâm Dần
Thứ bảy, 17/714/6Đinh DậuMãnNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Mão, Quý Mão
Chủ nhật, 18/715/6Mậu TuấtBìnhNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Bính Thìn, Canh Thìn
Thứ hai, 19/716/6Kỷ HợiĐịnhNgày tốtSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Đinh Tỵ, Tân Tỵ
Thứ ba, 20/717/6Canh TýChấpNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Thứ tư, 21/718/6Tân SửuPháNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Đinh Mùi, Quý Mùi
Thứ năm, 22/719/6Nhâm DầnNguyNgày tốtTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Bính Thân, Canh Thân
Thứ sáu, 23/720/6Quý MãoThànhNgày tốtTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Đinh Dậu, Tân Dậu
Thứ bảy, 24/721/6Giáp ThìnThuNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Canh Tuất, Nhâm Tuất
Chủ nhật, 25/722/6Ất TỵKhaiTạm đượcSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Tân Hợi, Quý Hợi
Thứ hai, 26/723/6Bính NgọBếNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Mậu Tý, Canh Tý
Thứ ba, 27/724/6Đinh MùiKiếnNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Sửu, Tân Sửu
Thứ tư, 28/725/6Mậu ThânTrừTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Giáp Dần, Canh Dần
Thứ năm, 29/726/6Kỷ DậuMãnNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Mão, Tân Mão
Thứ sáu, 30/727/6Canh TuấtBìnhNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Thìn, Mậu Thìn
Thứ bảy, 31/728/6Tân HợiĐịnhNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987. Năm sinh chỉ xử lý trên trình duyệt này.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7 năm 2027 ngày nào tốt để động thổ?

Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc động thổ trong tháng 7/2027 dương lịch là 19/7 (âm 16/6), 11/7 (âm 8/6), 23/7 (âm 20/6), 22/7 (âm 19/6), 7/7 (âm 4/6). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.

Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?

Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?

Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.

Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.