Tháng 8 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch
Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 2027
Các ngày được xếp cao nhất cho việc động thổ trong tháng 8/2027: 25/8 (âm lịch 24/7), 13/8 (âm lịch 12/7), 17/8 (âm lịch 16/7).
Ngày tốt động thổ đẹp nhất tháng 8 năm 2027
Thứ tư, 25/8/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 24/7, ngày Bính Tý, hoàng đạo, trực Định.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định hợp việc này, sao Cơ (cát tú), lịch ghi nên: Động thổ.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ.
Thứ sáu, 13/8/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 12/7, ngày Giáp Tý, hoàng đạo, trực Định.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định hợp việc này, lịch ghi nên: Động thổ.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ.
Thứ ba, 17/8/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 16/7, ngày Mậu Thìn, hoàng đạo, trực Thành.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành hợp việc này, lịch ghi nên: Động thổ.
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Bính Tuất, Canh Tuất.
Thứ tư, 18/8/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 17/7, ngày Kỷ Tỵ, hoàng đạo, trực Thu.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), sao Chẩn (cát tú), lịch ghi nên: Động thổ.
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Đinh Hợi, Tân Hợi.
Chủ nhật, 29/8/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 28/7, ngày Canh Thìn, hoàng đạo, trực Thành.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành hợp việc này, lịch ghi nên: Động thổ.
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Giáp Tuất, Mậu Tuất.
Tất cả các ngày trong tháng 8/2027
Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.
| Ngày dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Giờ hoàng đạo | Tuổi xung |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật, 1/8 | 29/6 | Nhâm Tý | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Ngọ, Canh Ngọ |
| Thứ hai, 2/8 | 1/7 | Quý Sửu | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Mùi, Tân Mùi |
| Thứ ba, 3/8 | 2/7 | Giáp Dần | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Thân, Mậu Thân |
| Thứ tư, 4/8 | 3/7 | Ất Mão | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Dậu, Kỷ Dậu |
| Thứ năm, 5/8 | 4/7 | Bính Thìn | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Mậu Tuất, Nhâm Tuất |
| Thứ sáu, 6/8 | 5/7 | Đinh Tỵ | Khai | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Hợi, Quý Hợi |
| Thứ bảy, 7/8 | 6/7 | Mậu Ngọ | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Tý, Bính Tý |
| Chủ nhật, 8/8 | 7/7 | Kỷ Mùi | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Sửu, Đinh Sửu |
| Thứ hai, 9/8 | 8/7 | Canh Thân | Kiến | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Mậu Dần, Nhâm Dần |
| Thứ ba, 10/8 | 9/7 | Tân Dậu | Trừ | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Kỷ Mão, Quý Mão |
| Thứ tư, 11/8 | 10/7 | Nhâm Tuất | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Thìn, Bính Thìn |
| Thứ năm, 12/8 | 11/7 | Quý Hợi | Bình | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
| Thứ sáu, 13/8 | 12/7 | Giáp Tý | Định | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ |
| Thứ bảy, 14/8 | 13/7 | Ất Sửu | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Mùi, Quý Mùi |
| Chủ nhật, 15/8 | 14/7 | Bính Dần | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Thân, Nhâm Thân |
| Thứ hai, 16/8 | 15/7 | Đinh Mão | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Dậu, Quý Dậu |
| Thứ ba, 17/8 | 16/7 | Mậu Thìn | Thành | Ngày tốtXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Bính Tuất, Canh Tuất |
| Thứ tư, 18/8 | 17/7 | Kỷ Tỵ | Thu | Ngày tốtXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Hợi, Tân Hợi |
| Thứ năm, 19/8 | 18/7 | Canh Ngọ | Khai | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Bính Tý, Nhâm Tý |
| Thứ sáu, 20/8 | 19/7 | Tân Mùi | Bế | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Sửu, Quý Sửu |
| Thứ bảy, 21/8 | 20/7 | Nhâm Thân | Kiến | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Dần, Canh Dần |
| Chủ nhật, 22/8 | 21/7 | Quý Dậu | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Mão, Tân Mão |
| Thứ hai, 23/8 | 22/7 | Giáp Tuất | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
| Thứ ba, 24/8 | 23/7 | Ất Hợi | Bình | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
| Thứ tư, 25/8 | 24/7 | Bính Tý | Định | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
| Thứ năm, 26/8 | 25/7 | Đinh Sửu | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Mùi, Tân Mùi |
| Thứ sáu, 27/8 | 26/7 | Mậu Dần | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Thân, Canh Thân |
| Thứ bảy, 28/8 | 27/7 | Kỷ Mão | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Dậu, Tân Dậu |
| Chủ nhật, 29/8 | 28/7 | Canh Thìn | Thành | Ngày tốtXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Tuất, Mậu Tuất |
| Thứ hai, 30/8 | 29/7 | Tân Tỵ | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Hợi, Kỷ Hợi |
| Thứ ba, 31/8 | 30/7 | Nhâm Ngọ | Khai | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Tý, Canh Tý |
Xem cho tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.
Đang xem cho năm sinh ·
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8 năm 2027 ngày nào tốt để động thổ?
Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc động thổ trong tháng 8/2027 dương lịch là 25/8 (âm 24/7), 13/8 (âm 12/7), 17/8 (âm 16/7), 18/8 (âm 17/7), 29/8 (âm 28/7). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.
Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?
Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?
Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.
Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.