Thứ hai, 26/07/2027
Ngày 26/7/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 23/6
Ngày 23 tháng 6 âm lịch
Ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Bế
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Việc nên làm ngày 26/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Lấp hang lỗ, Diệt kiến, Đan lưới.
Kỵ: Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Cưới hỏi, Khai quang, Lợp mái nhà.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Ngọ (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại thử |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Tâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Tý, Canh Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Quan Nhật, Lục Hợp, Minh Phệ |
| Sao xấu | Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao, Trục Trận |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.