Chủ nhật, 25/07/2027

Ngày 25/7/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 22/6

Ngày 22 tháng 6 âm lịch

Ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Khai

Ngày 25/7/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 25/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Cúng tế, Tắm gội, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Học nghề, Đốn cây lấy gỗ, Lợp mái nhà, Dựng cột, Thượng lương, Kê giường, Làm bếp, Đặt cối xay giã, Treo biển, Đào giếng, Nhận gia súc.

Kỵ: Xuất hành, An táng, Làm cầu.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Tỵ (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíĐại thử
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túPhòng (Thố, Nhật), sao tốt
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungTân Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtVượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.