Thứ ba, 06/07/2027

Ngày 6/7/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 3/6

Ngày 3 tháng 6 âm lịch

Ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Định

Ngày 6/7/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 6/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Lắp máy móc, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Họp mặt thân hữu, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Tháo dỡ, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Lợp mái nhà, Kê giường, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Nhập liệm, Dựng bia.

Kỵ: Khai trương, Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà, Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíHạ chí
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túThất (Trư, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtNguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ
Sao xấuTử Khí, Ngũ Mộ, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵTam nương, Dương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.