Thứ sáu, 23/07/2027
Ngày 23/7/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 20/6
Ngày 20 tháng 6 âm lịch
Ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Thành
Ngày 23/7/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 23/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, Họp mặt thân hữu, Lợp mái nhà, Đặt móng, Dựng cột, Thượng lương, Lắp cửa, Đặt cối xay giã, Đắp đê, Đào ao, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Khai trương, Đào giếng, Kiện tụng, Làm hòm thọ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Mão (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại thử (vào tiết Đại thử hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Cang (Long, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Đại Sát |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.