Thứ năm, 22/07/2027

Ngày 22/7/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 19/6

Ngày 19 tháng 6 âm lịch

Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Nguy

Ngày 22/7/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất

Việc nên làm ngày 22/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Lắp cửa, Kê giường, Treo biển, Tháo dỡ, Mở kho, Xuất hàng, chi tiền, Đào ao, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng), Di quan, Nhập liệm, Dựng bia.

Kỵ: Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thổ, Làm cầu.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Dần (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túGiác (Giao, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Thân, Canh Thân (xung chi Thân)
Sao tốtMẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
Sao xấuDu Họa
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.