Thứ tư, 14/07/2027

Ngày 14/7/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 11/6

Giáp Ngọ · Hắc đạo · trực Bế

Tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Việc nên làm ngày 14/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Tắm gội, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Nhập liệm, Khải toản (mở quan tài cải táng), Dựng bia.

Kỵ: Khai quang, Cưới hỏi, Đào giếng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Ngọ (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túSâm (Viên, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý)
Sao tốtThiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Xá, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Minh Phệ
Sao xấuThiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.