Thứ năm, 15/07/2027

Ngày 15/7/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 12/6

Ất Mùi · Hắc đạo · trực Kiến

Tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 15/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Xuất hành, May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Giao dịch, Điêu khắc, Nhập tài, Làm chuồng gia súc, Làm xe cộ, nông cụ, Thuần dưỡng trâu ngựa.

Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Trồng trọt, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm bếp, An táng, Làm lễ tang, Đốn cây lấy gỗ, Thượng lương.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Mùi (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Kiến
Nhị thập bát túTỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungKỷ Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtThủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm
Sao xấuNguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Huyền Vũ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.