Thứ sáu, 16/07/2027
Ngày 16/7/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 13/6
Ngày 13 tháng 6 âm lịch
Ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ
Ngày 16/7/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
Việc nên làm ngày 16/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Lắp máy móc, Cúng tế, Tắm gội, Tháo dỡ, Làm bếp, Lợp mái nhà, Đặt móng, Đào ao, Quét dọn nhà, Làm chuồng gia súc, Làm sinh phần, Làm hòm thọ, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), Di quan, Nhập liệm, Dựng bia.
Kỵ: Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Kê giường.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Thân (nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Thập nhị trực | Trực Trừ |
| Nhị thập bát tú | Quỷ (Dương, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Dần, Nhâm Dần (xung chi Dần) |
| Sao tốt | Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ |
| Sao xấu | Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.