Lịch âm tháng 7 năm 2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 | |
| 713 | 814 | 915 | 1016 | 1117 | 1218 | 1319 |
| 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 | 2026 |
| 2127 | 2228 | 2329 | 2430 | 251/6 | 262 | 273 |
| 284 | 295 | 306 | 317 |
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm. Chấm đỏ là ngày hoàng đạo. Ô viền đậm là hôm nay. Khi bạn nhập năm sinh ở khung bên dưới, các ngày hợp hoặc xung tuổi bạn được ghi chữ “hợp” hoặc “xung”.
Ngày tốt tháng 7 năm 2025
Các ngày hoàng đạo không trùng ngày kiêng kỵ theo lịch truyền thống (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận). Mang tính tham khảo văn hóa; việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.