Thứ tư, 09/07/2025

Ngày 9/7/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 15/6

Kỷ Mão · Hoàng đạo · trực Thành

Tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Việc nên làm ngày 9/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Tháo dỡ, Động thổ, Sửa chữa, xây dựng, Nhận người vào ở, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Trồng trọt, Nhận gia súc, Nhập liệm, Di quan, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Mão (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túBích (Du, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang
Sao xấuĐại Sát, Phục Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.