Lịch âm tháng 8 năm 2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | ||||
| 411 | 512 | 613 | 714 | 815 | 916 | 1017 |
| 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 |
| 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 231/7 | 242 |
| 253 | 264 | 275 | 286 | 297 | 308 | 319 |
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm. Chấm đỏ là ngày hoàng đạo. Ô viền đậm là hôm nay. Khi bạn nhập năm sinh ở khung bên dưới, các ngày hợp hoặc xung tuổi bạn được ghi chữ “hợp” hoặc “xung”.
Ngày tốt tháng 8 năm 2025
Các ngày hoàng đạo không trùng ngày kiêng kỵ theo lịch truyền thống (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận). Mang tính tham khảo văn hóa; việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Thứ sáu 1/8 (âm 8/6 nhuận)
- Thứ bảy 2/8 (âm 9/6 nhuận)
- Thứ hai 4/8 (âm 11/6 nhuận)
- Thứ bảy 9/8 (âm 16/6 nhuận)
- Chủ nhật 10/8 (âm 17/6 nhuận)
- Thứ tư 13/8 (âm 20/6 nhuận)
- Thứ năm 14/8 (âm 21/6 nhuận)
- Thứ ba 19/8 (âm 26/6 nhuận)
- Thứ năm 21/8 (âm 28/6 nhuận)
- Chủ nhật 24/8 (âm 2/7)
- Thứ năm 28/8 (âm 6/7)
- Thứ bảy 30/8 (âm 8/7)
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.